từ vựng tiếng anh

Phương pháp lập bảng từ vựng để học tiếng Anh hiệu quả hơn

Bắt tay vào học từ mới qua các chủ đề mà bạn yêu thích.Dưới đây là một số chủ đề mà bạn hay gặp, hãy tự xây dựng một bảng từ vựng cho mình nhé. Đối với các bạn đang học tiếng Anh hoặc bất kỳ tiếng nước ngoài nào thì việc lập bảng từ

Tuyệt chiêu giúp bạn học từ vựng tiếng Anh hiệu quả

Hãy học những từ vựng có cùng một gốc. Trong tiếng anh có rất nhiều nhóm từ cùng gốc với nhau Chắc hẳn ai khi học tiếng Anh đều muốn mình biết nhiều từ vựng. Càng biết nhiều từ vựng thì bạn càng sử dụng tiếng Anh tốt hơn. Khi kém từ vựng bạn có

Một số từ vựng miêu tả người trong tiếng Anh

“Faces, like build, vary a lot. Some people have oval faces – their foreheads are much wider than their chins. Other people have heart-shaped, square or round faces.” Có khá nhiều cách để miêu tả hình dáng bề ngoài của một người. Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu cách miêu tả theo độ tuổi,

Một số từ vựng theo chủ đề: Facebook

Share information with / ʃeər ˌɪn.fə.ˈmeɪʃ.ən wɪð / chia sẻ thông tin với Facebook users / [ˈfeɪsbʊk] ˈjuːz.əz / người dùng Facebook Social network / ˈsəʊʃ.əl ˈne.twɜːk / mạng xã hội Log in / lɒɡ ɪn / đăng nhập Log out / lɒɡ ˈaʊt / đăng xuất Share (v) /ʃeər/ chia sẻ Message (n) /ˈmes.ɪdʒ/

Một số từ vựng theo chủ đề: Các loại bánh

Tất cả các ổ bánh mì vòng của chúng tôi đều được làm từ các thành phần nguyên liệu gốc ban đầu mà không thêm bất kỳ chất béo nào. Crepe /kreip/ bánh kếp Pancake /’pænkeik/ bánh bột mì mỏng Biscuit /’biskit/ bánh quy nói chung Cookie /’kuki/ bánh quy tròn, dẹt, nhỏ Bread /bred/